Tỷ giá Ngoại tệ


Xem tin tức mới nhất về biến động tỷ giá tại đây


Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng Vietcombank

Ngoại tệ Mua
Bán
Tên ngoại tệ Mã NT Tiền mặt Chuyển khoản
AUSTRALIAN DOLLAR AUD 15,892.60 16,053.14 16,570.65
CANADIAN DOLLAR CAD 17,617.07 17,795.02 18,368.69
SWISS FRANC CHF 23,232.64 23,467.31 24,223.84
YUAN RENMINBI CNY 3,382.51 3,416.68 3,527.36
DANISH KRONE DKK - 3,232.46 3,356.75
EURO EUR 23,879.54 24,120.75 25,217.23
POUND STERLING GBP 28,128.10 28,412.23 29,328.16
HONGKONG DOLLAR HKD 2,877.21 2,906.28 2,999.97
INDIAN RUPEE INR - 298.50 310.48
YEN JPY 176.49 178.27 186.84
KOREAN WON KRW 15.80 17.56 19.26
KUWAITI DINAR KWD - 75,502.59 78,532.97
MALAYSIAN RINGGIT MYR - 5,214.01 5,328.54
NORWEGIAN KRONER NOK - 2,340.86 2,440.62
RUSSIAN RUBLE RUB - 324.16 439.33
SAUDI RIAL SAR - 6,159.37 6,406.58
SWEDISH KRONA SEK - 2,287.24 2,384.71
SINGAPORE DOLLAR SGD 16,356.25 16,521.46 17,054.07
THAILAND BAHT THB 594.96 661.07 686.48
US DOLLAR USD 23,000.00 23,030.00 23,310.00
  • Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
  • Tỷ giá được cập nhật lúc và chỉ mang tính chất tham khảo

Xem Tỷ giá ngoại tệ trên Website của Ngân hàng Vietcombank


Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng BIDV

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ23,03523,03523,315
USD(1-2-5)Dollar22,818--
USD(10-20)Dollar22,989--
GBPBảng Anh28,30028,47129,517
HKDDollar Hồng Kông2,8922,9122,995
CHFFranc Thụy Sỹ23,37023,51124,284
JPYYên Nhật177.16178.23186.3
THBBaht Thái Lan638.17644.62703.37
AUDDollar Australia15,95016,04616,579
CADDollar Canada17,71017,81718,376
SGDDollar Singapore16,44816,54717,084
SEKKrone Thụy Điển-2,3012,377
LAKKip Lào-1.481.82
DKKKrone Đan Mạch-3,2433,349
NOKKrone Na Uy-2,3522,430
CNYNhân Dân Tệ-3,4083,519
RUBRub Nga-337433
NZDDollar New Zealand14,57814,66615,013
KRWWon Hàn Quốc16.37-20
EUREuro24,07324,13925,187
TWDDollar Đài Loan706.93-802.82
MYRRinggit Malaysia4,933.89-5,415.62
Cập nhật lúc 13:33 ngày 20/05/2022

Xem Tỷ giá ngoại tệ trên Website của Ngân hàng BIDV




Tỷ giá hối đoái của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Agribank

Tỷ giá tham khảo được cập nhật lúc 08:26 ngày 20/05/2022 áp dụng tại CN Sở giao dịch Agribank.

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 23010.00 23030.00 23300.00
EUR 24095.00 24122.00 24964.00
GBP 28364.00 28535.00 29207.00
HKD 2895.00 2907.00 2997.00
CHF 23401.00 23495.00 24130.00
JPY 178.49 179.21 183.37
AUD 15931.00 15995.00 16572.00
SGD 16520.00 16586.00 16968.00
THB 650.00 653.00 692.00
CAD 17784.00 17855.00 18283.00
NZD 00000.00 14530.00 15020.00
KRW 00000.00 17.48 19.13

Tỷ giá hối đoái của Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Sacombank

Cập nhật trên website Sacombank lúc 16:05:28

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
USD 23.025 23.045 23.301 23.600
AUD 16.070 16.170 16.675 16.775
CAD 17.714 17.914 18.423 18.523
CHF 23.508 23.608 24.122 24.222
EUR 24.093 24.193 24.907 24.957
GBP 28.566 28.616 29.230 29.280
JPY 178,39 179,39 185,43 185,93
SGD 16.611 16.711 16.920 17.020
Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán chuyển khoản Bán tiền mặt
THB 651 736 741
LAK 1,4127 1,8708
KHR 5,6765 5,7456
HKD 2.884 3.095
NZD 14.647 15.052
SEK 2.189 2.436
CNY 3.399 3.572
KRW 17,26 19,43
NOK 2.340 2.488
TWD 747 843
PHP 449 478
MYR 5.340 5.809
DKK 3.225 3.492

Xem trực tiếp Tỷ giá Ngoại tệ trên website các Ngân hàng: