Tỷ giá Ngoại tệ


Xem tin tức mới nhất về biến động tỷ giá tại đây


Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng Vietcombank

Ngoại tệ Mua
Bán
Tên ngoại tệ Mã NT Tiền mặt Chuyển khoản
AUSTRALIAN DOLLAR AUD 16,162.14 16,325.39 16,851.41
CANADIAN DOLLAR CAD 17,855.54 18,035.90 18,617.03
SWISS FRANC CHF 24,205.57 24,450.07 25,237.86
YUAN RENMINBI CNY 3,396.43 3,430.74 3,541.81
DANISH KRONE DKK - 3,182.96 3,305.29
EURO EUR 23,498.00 23,735.35 24,813.92
POUND STERLING GBP 27,761.87 28,042.29 28,945.83
HONGKONG DOLLAR HKD 2,907.15 2,936.52 3,031.13
INDIAN RUPEE INR - 293.01 304.76
YEN JPY 170.70 172.43 180.72
KOREAN WON KRW 15.50 17.23 18.89
KUWAITI DINAR KWD - 76,220.11 79,278.00
MALAYSIAN RINGGIT MYR - 5,205.54 5,319.79
NORWEGIAN KRONER NOK - 2,403.97 2,506.37
RUSSIAN RUBLE RUB - 335.34 454.47
SAUDI RIAL SAR - 6,209.63 6,458.75
SWEDISH KRONA SEK - 2,275.39 2,372.31
SINGAPORE DOLLAR SGD 16,634.59 16,802.62 17,344.01
THAILAND BAHT THB 586.80 652.00 677.05
US DOLLAR USD 23,220.00 23,250.00 23,530.00
  • Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
  • Tỷ giá được cập nhật lúc và chỉ mang tính chất tham khảo

Xem Tỷ giá ngoại tệ trên Website của Ngân hàng Vietcombank


Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng BIDV

Ký hiệu ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặt và SécMua chuyển khoảnBán
USDDollar Mỹ23,25523,25523,535
USD(1-2-5)Dollar23,036--
USD(10-20)Dollar23,208--
GBPBảng Anh27,90428,07229,101
HKDDollar Hồng Kông2,9222,9433,027
CHFFranc Thụy Sỹ24,31524,46225,262
JPYYên Nhật171.68172.72180.5
THBBaht Thái Lan628.36634.7692.66
AUDDollar Australia16,22416,32216,863
CADDollar Canada17,93018,03818,601
SGDDollar Singapore16,69616,79617,345
SEKKrone Thụy Điển-2,2852,361
LAKKip Lào-1.181.51
DKKKrone Đan Mạch-3,1913,296
NOKKrone Na Uy-2,4132,494
CNYNhân Dân Tệ-3,4143,525
RUBRub Nga-349448
NZDDollar New Zealand14,77214,86115,216
KRWWon Hàn Quốc16.0617.7418.8
EUREuro23,66723,73124,767
TWDDollar Đài Loan705-800.54
MYRRinggit Malaysia4,921.68-5,402.77
Cập nhật lúc 08:15 ngày 12/08/2022

Xem Tỷ giá ngoại tệ trên Website của Ngân hàng BIDV




Tỷ giá hối đoái của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Agribank

Tỷ giá tham khảo được cập nhật lúc 08:18 ngày 12/08/2022 áp dụng tại CN Sở giao dịch Agribank.

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
USD 23240.00 23250.00 23525.00
EUR 23711.00 23736.00 24575.00
GBP 27994.00 28163.00 28831.00
HKD 2926.00 2938.00 3029.00
CHF 24399.00 24497.00 25169.00
JPY 172.85 173.54 177.46
AUD 16237.00 16302.00 16884.00
SGD 16806.00 16873.00 17262.00
THB 643.00 646.00 683.00
CAD 18030.00 18102.00 18535.00
NZD 00000.00 14788.00 15282.00
KRW 00000.00 17.16 18.74

Xem trực tiếp Tỷ giá Ngoại tệ trên website các Ngân hàng: